Du học Úc | Đại học Flinders

Đại học Flinders Úc –Học trường Top với chi phí mềm tại Úc

Trường đại học Flinders được thành lập năm 1966 tại thành phố Adelaide, South Australia. Đây là một trường đại học lớn cung cấp nhiều chương trình chất lượng cao nhất cho sinh viên. Hơn 40 năm hoạt động, trường đã dành nhiều giải thưởng lớn và được đánh giá là trường đứng thứ 9 trong số các trường đại học của Úc.

Đại học Flinders tọa lạc tại thành phố Adelaide- thành phố dễ sống thứ 5 trên thế giới theo Nghiên cứu Khả năng sống Toàn cầu (2014). Thành phố Adelaide đem đến cho các du học sinh một cuộc sống an toàn và thoải mái, hơn nữa Adelaide còn là thành phố đất liền có giá cả phải chăng nhất nước Úc (Thống kê chi phí cuộc sống EIU 2014). Adelaide được TripAdvisor đánh giá là một thành phố an toàn chung và Suncorp thậm chí còn xếp hạng Adealide là thành phố an toàn nhất nước Úc.

Đại học Flinders thuộc Top 2% trường đại học trên toàn cầu (theo Times Higher Education) và đạt 5 sao cho các hạng mục như chất lượng đào tạo, đội ngũ nhân viên, và tỉ lệ sinh viên có việc làm ngay sau khi tốt nghiệp (theo The Good Universities Guide). Đại học Flinders được đánh giá là trường có học phí và chi phí sinh hoạt mềm nhất nước Úc.

Xếp hạng Đại học Flinders

Đại học Flinders là một trong các trường có thứ hạng “đáng nể” tại Úc và thế giới.

Nằm trong TOP 2% trường đại học trên toàn cầu (Times Higher Education) ;

Đạt điểm “5 sao” về  chất lượng đào tạo, đội ngũ nhân viên, và tỉ lệ sinh viên có việc làm ngay sau khi tốt nghiệp (The Good Universities Guide).

Nằm trong TOP 50 của thế giới theo kết quả đánh giá của QS World University Ranking (2012) dành cho các trường đại học dưới 50 năm tuổi.

Đại học Flinders được xếp hạng là một trong 400 trường đại học hàng đầu thế giới (Bảng Xếp hạng Học thuật các Trường Đại học Thế giới 2014).

¾ nghiên cứu được xếp hạng đạt chuẩn thế giới hoặc cao hơn theo kết quả Đánh giá Sự   Xuất sắc trong Nghiên cứu vì Nước Úc năm 2012 của Chính phủ Liên bang Úc….

Chương trình đào tạo của đại học Flinders

  1. Khoá học tiếng Anh:Các sinh viên không đủ tiếng Anh đầu vào có thế đăng ký học tiếng Anh tại học viện Intensive English language Institute (IELI) nằm ngay trong khuân viên trường. Các khóa tiếng Anh được khai giảng hàng tuần.

Học phí:

  • $330/tuần (5 – 25 tuần)
  • $297 (học 30 tuần trở lên )
    1. Dự bị Đại học: 
  • Kì nhập học: tháng 2, 6, 10
    Chương trình
    Thời gian
    Yêu cầu đầu vào
    Học phí (AUD)
    Standard
    8 tháng
    IELTS 5.5.

    Lớp 11, GPA 6.5

    21,000
    Extended
    12 tháng
    IELTS 5.5

    Lớp 12, GPA 7.0

    31,000
  1. Đại học:

Chuyên ngành học 3 năm: Ứng dụng hệ thống thông tin, Khảo cổ học, Xã hội,  Khoa học đối xử (Tâm ký học),  Kinh doanh, Kinh doanh và Công nghệ, Thương mại (kế toán/tài chính), Khoa học máy tính, Máy tính và truyền thông số, Nghệ thuật sáng tạo (Truyền thông số, Kịch, Tác phẩm, Sản xuất phim ảnh ), Khoa học kỹ thuật, Quản lý môi trường, Chính phủ và Quản lý công cộng, Khoa học sức khoẻ, Công nghệ thông tin, Nghiên cứu quốc tế, Du lịch quốc tế, Tư pháp và Xã hội, Ngôn ngữ, Khoa học y tế, Y tá, cử nhân Khoa học (Hành vi động vật, Nuôi trồng thuỷ sản, Công nghệ sinh học, Khoa học môi trường, Pháp y và Phân tích hoá học, Sinh học biển, Công nghệ Nano), Kế hoạch xã hội.

Chuyên ngành học 4 năm: Y sinh, Kỹ sư hệ thống máy tính, Kỹ sư điện tử, Công nghệ môi trường, Kỹ sư điện tử hàng hải, Kỹ sư cơ khí, Kiến trúc, Kỹ sư phần mền, Kỹ sư Rôbôt, Công tác xã hội và kế hoạch xã hội.

Chuyên ngành cấp bằng kép 4 năm: Giáo dục mầm non / cử nhân xã hội, Giáo dục tiểu học / Xã hội, Giáo dục trung học / Xã hội, Giáo dục trung học / Khoa học sức khoẻ, Giáo dục trung học / Khoa học, Giáo dục trung học / Cử nhân Nghiên cứu tình trạng tàn tật,  Y sinh / Khoa học y tế.

  • Học phí:19.600 – 27.300 AUD/năm tùy ngành
  • Yêu cầu:IELTS 6.0 – 6.5 hoặc tương đương
  • Lưu ý: một số chuyên ngành cử nhân về nghệ thuật sáng tạo yêu cầu phải có tác phẩm nghệ thuật và có thể phải phỏng vấn
  • Khai giảngtháng 2 và 7. Một số chuyên ngành và chương trình bằng kép chỉ khai giảng vào tháng 2
  1. Thạc sĩ: 

Chuyên ngành học 1 năm: Công tác xã hội, Xã hội học, Luật .

Chuyên ngành học 1,5 năm: Nghiên cứu ứng dụng dân số,  Quản trị kinh doanh, Quản lý y tế, khoẻ, Khảo cổ học, Công nghệ Nano, Y tá,  Y tế công cộng, Quản lý nguồn nước.

Chuyên ngành học 2 năm: Kế toán, Cử nhân xã hội (Nghiên cứu ứng dụng dân số, Khảo cổ học, Phát triển quốc tế, Quan hệ quốc tế, Giảng dạy tiếng anh như ngoại ngữ 2), Chính phủ châu á, Công nghệ sinh học, Quản trị kinh doanh (nâng cao), Kinh tế và công nghệ, Phục hồi chức năng lâm sàng, Nghệ thuật sáng tạo (Kịch, Sản xuất phim ảnh, Kịch bản), Quản lý di sản văn hóa, Nghiên cứu tình trạng tàn tật, Giáo dục, Giáo dục (lãnh đạo và quản lý), Y sinh, Kỹ sư điện tử, Quản lý môi trường, Y tế và phát triển quốc tế, Công nghệ thông tin, Nghiên cứu ngôn ngữ, Khoa học sức khoẻ tâm thần, Tâm lý học (lầm sàng), Hành chính công, Quản lý hành chính công, Chính sách hành chính công, Công tác xã hội, Giảng dạy (Mẫu giáo, Tiểu học, Trung học, Giáo dục đặc biệt, ), Dạy tiếng anh (TESOL), Nghiên cứu thần học, Du lịch.

  • Học phí:21.800 – 26.500AUD /năm tùy ngành
  • Yêu cầu:TN đại học chuyên ngành liên quan, IELTS 6.0 hoặc tương đương, với các ngành Y tế và Giảng dạy yêu cầu IELTS 6.5 – 7.0 hoặc tương đương. Một số chuyên ngành yêu cầu kinh nghiệm làm việc.

Chứng chỉ sau đại học (0,5 -1 năm): Các chuyên ngành giống như chương trình Thạc sỹ. Sinh viên muốn học Thạc sỹ nhưng không đủ đều kiện đầu vào có thể đăng ký học chương trình này trước (tuỳ từng chuyên ngành)

  • Học phí: 10.900 – 21.500 AUD /năm tùy ngành
  • Yêu cầu:TN đại học chuyên ngành liên quan (tuỳ từng ngành), IELTS 6.0 hoặc tương đương
  1. Chương trình Tiến sĩ (4 năm):Sinh học, Hoá học, Khoa học máy tính, Khoa học trái đất, Giáo dục, Kỹ thuật, Luật, Y tế công cộng, Y khoa, Toán, Thống kê, Y tá, Khoa học xã hội.
  • Học phí: 22.500 – 28.700 AUD/năm
  • Yêu cầu:IELTS 6.0 (trừ Khoa học lâm sàng IELTS 7.0) hoặc tương đương

Sau khi tốt nghiệp sinh viên được phép ở lại Úc làm việc 2 – 4 năm dựa vào loại hình bằng cấp cử nhân, thạc sỹ hay tiến sỹ mà sinh viên đã học.

5. Chương trình học bổng:

  • Flinders đang có chương trình học bổng dành cho chương trình dự bị đại học, giá trị lên đến 30% học phí. Học bổng được xét dựa trên bảng điểm học tập của học sinh.
  • Học bổng 10%  học phí dành cho học sinh học khóa Tiếng Anh
  • Học bổng 15% học phí dành cho sinh viên đăng kí khóa học thạc sỹ (Kinh doanh, Quản trị kinh doanh, Kế toán) đáp ứng yêu cầu đầu vào của trường.