Học Công nghệ thông tin (IT) tại Úc – Cơ hội cho bạn muốn định cư

Nói về lĩnh vực công nghệ thông tin (IT) khu vực Châu Á – Thái Bình Dương, người ra lại không thể không nhắc đến Úc. Rất nhiều công ty hàng đầu thế giới về công nghệ thông tin có trụ sở tại Sydney như IBM, Microsoft, CSC, Sun Microsystems và Oracle. Hiện nay, IT chiếm 38,3% tổng giá trị sản lượng công nghiệp ở Úc. Với sự cần thiết của công nghệ với cuộc sống toàn cầu hóa, hiện đại hóa ngày nay, ngành IT trong những năm gần đây là một trong những lĩnh vực thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao đặc biệt là các quốc gia có nền kinh tế phát triển trên thế giới.Nếu ở Châu Mỹ, Canada là ngọn hải đăng khơi nguồn phát triển IT trong trường học thì ở Châu Á – Thái Bình Dương, Úc được đánh giá là một trong những quốc gia tiên phong trong việc đầu tư công nghệ ứng dụng vào giảng dạy tại các trường đại học.

VÌ SAO NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN CÓ SỨC NÓNG TẠI ÚC?

a, Úc thiếu hụt khoảng 100.000 nhân lực cho ngành CNTT đến năm 2020

Ngành CNTT đang thiếu hụt trầm trọng do lượng nhân sự bổ sung cho các ngành này có tỷ trọng thấp ở Úc. Theo một báo cáo gần đây của Australian Computer Society and Deloitte Access Economics cho biết, Úc hiện đang cần khoảng 100.000 nhân lực cho ngành CNTT (riêng bang Victoria cần đến 40.000 nhân lực) trong 6 năm tới. Chính vì thế, nước Úc sẽ cần một lượng cầu lớn về kỹ sư công nghệ thông tin từ nước ngoài .

Do vậy chính sáchviệc làm và định cưcũng ưu tiên hơn cho các ngành này so với các ngành về kinh tế, xã hội, đây là cơ hội tuyệt với dành cho các du học sinh.

b, Công nghệ thông tin (CNTT) là một trong những ngành nghề có mức lương cao hàng đầu tại Úc

Vị trí công việc
Mức lương
Thực tập sinh CNTT
31.182 – 83.628 AUD/năm
Kỹ sư hỗ trợ CNTT
36.955 – 65.478 AUD/năm
Chuyên gia phân tích CNTT
43.106 – 96.433 AUD/năm
Chuyên viên hỗ trợ CNTT
42.647 – 100.546 AUD/năm
Chuyên viên tư vấn CNTT
49.573 – 139.169 AUD/năm
Quản lý CNTT chung
60.008 – 153.492 AUD/năm
Quản lý dự án CNTT
66.784 – 162.842 AUD/năm
Giám đốc CNTT
99.488 – 253.440 AUD/năm
Phó chủ tịch CNTT
99.329 – 268.148 AUD/năm

(Nguồn: http://www.payscale.com/rcsearch.aspx?str=Information%20Technologist&country=AU&category=Job)

c, Ngành học đa dạng, cung cấp cho sinh viên kỹ năng cần thiết cho công việc tương lai

Tại Úc có khoảng 120 khóa học đào tạo về CNTT của 54 trường đại học. Ngành học này có rất nhiều các chủ đề mà sinh viên và du học sinh có thể lựa chọn tùy theo sở thích của mình.

SINH VIÊN SẼ ĐƯỢC HỌC NHỮNG GÌ?

Sinh viên có thể lựa chọn học Cử nhân CNTT (chứng chỉ danh dự) hoặc là Cử nhân CNTT (chuyên môn về thực hành). Chương trình cung cấp cho sinh viên các kỹ năng về các lĩnh vực như: khoa học máy tính, phát triển game, hệ thống mạng, bảo mật, phát triển phần mềm… Các trường đại học tại Úc cũng giảng dạy bằng kép gồm ngành Công nghệ thông tin kết hợp với chuyên ngành Kinh tế hoặc Quản lý.

Cơ hội nghề nghiệp

Sau khi tốt nghiệp chuyên ngành công nghệ thông tin ở Úc, sinh viên sẽ nhận được bằng cấp quốc tế và có thể làm việc trong các vị trí như:

  • Nhân viên phân tích dữ liệu
  • Lập trình viên
  • Nhân viên quản trị hệ thống
  • Kỹ sư phần mềm
  • Nhân viên phân tích hệ thống
  • Thiết kế website và dịch vụ internet
  • Chuyên viên kỹ thuật CNTT
  • Thiết kế game
  • Và các lĩnh vực có liên quan trong ngành CNTT

CÁC GÓI KHÓA HỌC IT HẤP DẪN TẠI ÚC CHO SINH VIÊN

a, Hệ cử nhân Đại học

Trường
Nhập học

(tháng)

Địa điểm
Yêu cầu đầu vào
Học Phí

(AU$/năm)

Thời gian

(năm)

Đại học Nam úc
1, 7 ,10
Adelaide
TNTHPT GPA 7.0. Ielts 6.0 (không kĩ năng nào dưới 6)
28,250
3
Đại học Deakin
3, 7
Melbourne
TNTHPT GPA 7.0, Ielts 6.0 (Không có kĩ năng nào dưới 5.5)
27,000
3
Đại học CQU
3, 7, 11
Melbourne, Sydney, Brisbane
TNTHPT GPA 7.0, Ielts 6.0 (Không kĩ năng nào dưới 5.5)
24,960
3
Đại học La trobe
3, 7
Melbourne, Sydney
TNTHPT GPA 8.0, Ielts 6.0 (Không kĩ năng nào dưới 6.0)
28,500
3
Đại học Newcastle
8
Newcastle
TNTHPT GPA 7.0, Ielts 6.0 (Không kĩ năng nào dưới 6.0)
28,890
3
Đại học Flinder
2, 7
Adelaide
TNTHPT GPA 7.0, Ielts 6.0 (Không kĩ năng nào dưới 6.0)
27,000

3

b, Hệ dự bị đại học

Trường
Nhập học

(tháng)

Địa điểm
Yêu cầu đầu vào
Học Phí

(AU$/năm)

Thời gian

(năm)

Đại học CQU
3, 7, 11
Melbourne, Sydney, Brisbane
TNĐH, Ielts 6.0 (Không kĩ năng nào dưới 5.5)
25,170
1
Đại học La trobe
3, 7
Melbourne, Sydney
TNĐH, Ielts 6.5 (Không kĩ năng nào dưới 6.0)
31,500
1
Đại học Flinder
2, 7
Adelaide
TNĐH, Ielts 6.0 (Không kĩ năng nào dưới 6.0)
29,000

1

c, Hệ thạc sĩ:

Trường
Nhập học

(tháng)

Địa điểm
Yêu cầu đầu vào
Học Phí

(AU$/năm)

Thời gian

(năm)

Đại học Nam úc
1, 7 ,10
Adelaide
TNĐH, Ielts 6.5 (không kĩ năng nào dưới 6)
28,250
2
Đại học Deakin
3, 7
Melbourne
TNĐH, Ielts 6.5 (Không có kĩ năng nào dưới 6.0)
30,520
2
Đại học CQU
3, 7, 11
Melbourne, Sydney, Brisbane
TNĐH, Ielts 6.0 (Không kĩ năng nào dưới 5.5)
25,170
2
Đại học La trobe
3, 7
Melbourne, Sydney
TNĐH, Ielts 6.5 (Không kĩ năng nào dưới 6.0)
31,500
2
Đại học Newcastle
8
Newcastle
TNĐH, Ielts 6.5 (Không kĩ năng nào dưới 6.0)
33,045
1
Đại học Flinder
2, 7
Adelaide
TNĐH, Ielts 6.5 (Không kĩ năng nào dưới 6.0)
29,000

2